Contact là gì? Tổng hợp những định nghĩa liên quan đến Contact

Keyword Contact hiện nay là một từ tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong nhiều nội dung, văn bản và hội thoại. Tuy đã và đang phổ biến tại Việt Nam, nhưng các thông tin liên quan đến từ khóa này lại chưa được hiểu đúng. Ngay bây giờ, cùng tìm hiểu những định nghĩa của Contact ở bài viết dưới đây!

Contact là gì? Tổng hợp những định nghĩa liên quan đến Contact

Với sự giao lưu văn hóa, chúng ta càng ngày càng sử dụng nhiều hơn các từ ngữ nước ngoài, một trong số đó là từ “Contact”. Chúng ta có thể bắt gặp nhiều người sử dụng nó trong hầu hết các hoạt động, lối sống thường ngày. Từ công việc, nói chuyện, ý nghĩa của Contact đều có sự liên quan mật thiết. 

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâu Contact là từ tiếng Anh được sử dụng khá rộng rãi

Theo từ điển Anh – Việt, Contact có rất nhiều thông tin liên quan ngoài định nghĩa chính thống. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, cách dùng, ta phải có sự tìm hiểu thông tin một cách rõ ràng, đúng đắn.

Contact là gì?

Trong từ điển Anh – Việt, Contact là từ tiếng Anh được biết đến là danh từ và động từ, đôi lúc trong một số trường hợp nó còn có thể là tính từ. Ta có thể phân biệt nó tùy thuộc vào nhiều yếu tố sử dụng, cụ thể là nhờ vào vị trí, vai trò, ngữ cảnh hay tính chất cuộc trò chuyện. 

1. Khi Contact là danh từ

Contact khi đứng vào trong câu với vai trò là danh từ, nó sẽ mang nghĩa là trạng thái hay là sự tiếp xúc. 

Ex: The two substances are now in contact (with each other ), and a chemical reaction is occurrin.

(Bây giờ hai chất tiếp xúc với nhau và một phản ứng hóa học đang xảy ra)

Ex: His hand came into contact with a hot surface 

(bà tay anh ta tiếp xúc với một bề mặt nóng)

Ex: The label sticks on contact 

(tờ nhãn dính vào khi tiếp xúc)

Ex: Our troops came into contact with the enemy

(quân ta đã chạm với quân địch)

Ex: Pupils must be in contact with new ideas

(học sinh phải được tiếp xúc với các tư tướng mới)

Ex: Point of contact

(điểm tiếp xúc)

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâuVới mỗi lĩnh vực, danh từ Contact sẽ có ý nghĩa khác nhau

Trong toán học, Contact sẽ có nghĩa là tiếp điểm. Ngược lại, với điện học, nó mang nghĩa là sự tiếp xúc, chỗ tiếp xúc, cái ngắt điện, cái công tắc.

Ex: a poor contact causes power to fail occasionally

(sự tiếp xúc tồi khiến cho thỉnh thoảng lại mất điện)

Ex: the switches close the contacts and complete the circuit

(nút ấn đóng công-tắc và nối liền mạch điện)

Ex: to make /break contact

(nối/ngắt một mạch điện)

Bên cạnh đó, nó còn là sự giao tiếp, sự giao thiệp hay sự gặp gỡ.

Ex: they made contact with headquarters by radio

(họ bắt liên lạc được với sở chỉ huy qua radio)

Ex: in constant radio /telephone contact with someone

(thường xuyên liên lạc với ai bằng rađiô/điện thoại)

Ex: beyond a certain distance , we are out of contact with our headquarters

(quá một khoảng cách nào đó, chúng ta sẽ không liên lạc được với sở chỉ huy)

Ex: she’s lost contact with her son

(bà ấy đã mất liên lạc với con trai)

Ex: two people avoiding eye contact

(hai người tránh nhìn nhau)

Ex: extensive contacts with firms abroad

(những sự tiếp xúc rộng rãi với các hãng nước ngoài)

Đối với lĩnh vực y học, nó sẽ mang nghĩa là người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh).

2. Khi Contact là động từ

Trong trường hợp này, Contact sẽ mang nghĩa là gặp được ai, đạt được cái gì bằng điện thoại – radio – thư từ, liên lạc với ai. 

Ex: I’ve been trying to contact you all day

(Tôi cố liên lạc với bạn cả ngày hôm nay)

Kinh nghiệm hay cho bạn: Gen Z là gì? Những đặc điểm nổi bật của thế hệ Gen Z Việt Nam

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâuCần biết cách nhận diện từ Contact trong nhiều trường hợp

3. Khi Contact là tính từ

Thực tế, rất ít khi Contact được biết đến vai trò là tính từ, trong một số trường hợp, nó sẽ mang nghĩa là có thể tiếp xúc.

Contactable 

Ex: I’ll be contactable on this number: 0900000000

(Mọi người có thể liên hệ với mình qua số điện thoại 0900000000)

4. Những định nghĩa liên quan đến Contact

Bên cạnh các khái niệm và nội dung trên, Contact còn được hiểu một cách sâu rộng hơn khi bản thân nó kết hợp với một số từ ngữ khác. Tùy thuộc vào từ mà Contact kết hợp, nó sẽ bao hàm những lĩnh vực riêng biệt.

Contact Google

Contact Google hay được gọi là danh bạ Google, đây là một công cụ quản lý danh bạ trực tuyến của Google, nó được tích hợp với Gmail, Google Drive, Lịch. Ngoài ra còn có các sản phẩm khác của Google.

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâu Contact Google khá phổ biến và là công cụ tích hợp được sử dụng nhiều nhất

Contacts Google có thể được đồng bộ hóa với các thiết bị di động, hệ điều hành (Symbian, IOS, Android, BlackBerry, Palm, Windows Phone hay Pocket PC) hoặc với những ứng dụng của máy tính (Mozilla Thunderbird hay Microsoft Outlook) thông qua một phần mềm của bên thứ ba và ứng dụng Google Sync của Google.

Contact Lens

Contact Lens được biết đến kính áp tròng. Đây là thấu kính mỏng được làm từ chất dẻo an toàn với giác mạc, nó ôm sát vào giác mạc, hình chảo. Đây là một phụ kiện giúp giải quyết các vấn đề khi đeo kính gọng, giúp tạo điểm nhấn, tạo vẻ đẹp và dễ dàng trong việc sử dụng.

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâu Contact Lens là hiện nay là phụ kiện thời trang được yêu thích

Contact Lens hiện nay được chia làm 2 loại, một loại dành cho người bị cận và dành cho những người không cận. Khi sử dụng sản phẩm này, người mang sẽ được tăng thêm phần long lanh tùy thuộc vào mắt sắc họ chọn, làm to mắt và thuận tiện hơn nhưng vẫn rất an toàn.

Thông tin hay dành cho bạn: Ngứa tai phải là điềm gì? Ngứa tai trái báo hiệu điều gì?

Contact Center

Đây là một cụm từ phổ biến, hiểu là trung tâm tương tác khách hàng hoặc trung tâm liên lạc điện tử. Cụm từ này biểu thị địa điểm tập trung của một bộ máy doanh nghiệp, quản lý để kết nối với tất cả khách hàng trên một hệ thống.

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâuĐây là hệ thống thông tin của nhiều công ty, doanh nghiệp

Nhìn một cách tổng quát, Contact Center sẽ mang ý nghĩa diễn tả các phân phối một cách tự động trên hệ thống quản lý khách hàng của trung tâm giao dịch, trong đó có hệ thống trả lời và nhận dạng giọng nói. Đồng thời, Contact Center còn có thể diễn tả nhiều chức năng quản lý, theo dõi một cách hệ thống, bài bản khác.

Contact Point

Contact Point được hiểu là điểm chính xác, điểm tiếp xúc, điểm giao giữa hai vật bất kì. Chẳng hạn như rang giới giữa các quốc gia, điểm giao đó còn có thể gọi là Contact Point.

Eye Contact

Eye Contact là hành động dựa vào những biểu hiện của đôi mắt để diễn đạt một loại ngôn ngữ mà đối tượng nhận được ánh mắt đó mới có thể hiểu được. Nó còn là một loại nghệ thuật, việc giao tiếp bằng ánh mắt sẽ giúp tăng sự hấp dẫn và cải thiện chất lượng của sự tương tác.

contact là từ tiếng Anh du nhập vào Việt Nam từ lâu Tương tác bằng ánh mắt là hoạt động không thể thiếu trong đời sống

Như người xưa có nói “Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, việc tương tác bằng ánh mắt chính là một hành động giao tiếp giữa 2 người trở lên, nó được sử dụng trong mọi hoạt động thường nhật và được nâng cấp trong các hoạt động biểu diễn, sân khấu.

Kinh nghiệm hay cho bạn: Nháy mắt phải có điềm gì? Mắt phải giật liên tục có điềm gì ở nam và nữ?

Những khái niệm khác

Ngoài các định nghĩa được nếu ở trên, các từ kết hợp với Contact còn khá nhiều. Có thể liệt kê một số từ như sau.

  • contact freezing shelf
  • contact freezing
  • surface
  • contact froster
  • contact gap
  • contact group
  • contact hardener
  • contact head
  • contact heater
  • contact ice-cream
  • contact Icing
  • contact image sensor (CIS)
  • contact input
  • contact inspection
  • contact interrogation
  • signa
  • contact jaw
  • contact layer
  • contact lens
  • contact lenses
  • contact line
  • contact list
  • contact lode
  • contact log
  • contact maker, switch
  • contact making
  • contact man
  • contact masking
  • contact member
  • contact metamorphic
  • contact metamorphism
  • contact microphone
  • Contact mineral
  • contact modulation
  • contact molding
  • contact moulding
  • contact negative
  • contact network
  • contact noise
  • contact of higher order
  • contact overtravel
  • contact pattern
  • contact pesticide
  • contact piece
  • contact pin
  • contact piston
  • contact plane
  • contact plate
  • contact plating
  • contact plug, stud
  • contact plunger
  • contact point 
  • contact port
  • contact potential
  • contact potential
  • difference
  • contact pressure
  • contact price
  • contact print
  • contact printer
  • contact printing
  • contact problem
  • contact process
  • contact protection
  • contact quick freezing
  • contact rail
  • contact ratio
  • contact rectification
  • contact rectifier
  • contact refrigeration
  • contact report
  • contact resistance
  • contact rod
  • contact scanning
  • contact screw
  • contact sensing
  • contact sensor
  • contact series
  • contact set
  • contact sheet
  • contact soring
  • contact space
  • contact sparking
  • contact splice
  • contact spring
  • contact start – stop (CSS)
  • contact stress
  • contact substance
  • contact surface
  • contact tank
  • contact therapy
  • contact thermography 
  • Contact thermometer
  • contact thermography
  • contact thermometer
  • contact time
  • contact tower
  • contact welding
  • contact wetting
  • contact wheel
  • contact wire
  • contact with aircraft
  • contact with oil and other cargo
  • contact with the ground

Có thể bạn muốn biết: Ngứa tai phải là điềm gì? Ngứa tai trái báo hiệu điều gì?

Lời kết

Contact là một từ tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến trong đời sống hiện nay. Với việc giao lưu văn hóa và tiếp thu loại ngôn ngữ phổ biến này, chắc chắn sẽ có thêm nhiều khái niệm khác được biết đến, vì vậy, là một người trong thời hiện đại, ta nên đầu tư vào việc học tiếng Anh để không đi lùi so với sự phát triển ngày càng tiến bộ của đất nước.

Hoàng Quân

Quần áo bé trai bán chạy

Quần áo bé gái bán chạy

Bài viết này có hữu ích cho bạn không?
1
Hữu ích
Không hữu ích

Nhận xét bài viết!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *